邊石

biên thạch

Hán Việt: biên thạch

Tổng quan

dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)

Cấu tạo: (biên) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cằm (ngựa), sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế, bờ giếng, thành giếng; lề đường, (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa), buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm, kiềm chế, nén lại; hạn chế, xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)