邊角
biên giác
Hán Việt: biên giác · Pinyin: biān jiǎo
Tổng quan
góc (tường, nhà, phố...), nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm, nơi, phương, (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường, (thể dục,thể thao) quả phạt gốc, đi tắt, (xem) drive, ngã té, được ai yêu mến, dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai, (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt, liếc ai, nhìn trộm ai, nơi nguy hiểm, hoàn cảnh…
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"邉角"; 边地的画角或画角声; 边地; 指物体边沿和两个边沿相接的部分; 制作物品时,原材料经切割﹑裁剪下来的多余部分; 围棋术语。棋盘的边和角部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"邉角"。 2.边地的画角或画角声。 3.边地。 4.指物体边沿和两个边沿相接的部分。 5.制作物品时,原材料经切割﹑裁剪下来的多余部分。 6.围棋术语。棋盘的边和角部分。