達賴
đạt lại
Hán Việt: đạt lại · Pinyin: dá lài
Tổng quan
Đạt Lai Lạt Ma | viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛
Nghĩa
Việt
- Cihui Đạt Lai Lạt Ma | viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛
- Cihui đạt lại đạt lại ☆Hiệu của vị giáo chủ Hoàng giáo ở Tây Tạng. Đạt-lại, phiên âm tiếng Mông Cổ, có nghĩa là biển lớn, ý nói đạo hạnh của vị giáo chủ mênh mông như biển lớn.
Eng
- CC-CEDICT the Dalai Lama|abbr. of 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]
- Cihui the Dalai Lama; abbr. of 達賴喇嘛|达赖喇嘛