達道

dá dào đạt đạo

Hán Việt: đạt đạo · Pinyin: dá dào

Tổng quan

on đường lớn, ai cũng phải đi, chỉ cái lẽ đương nhiên, ai cũng phải theo. đạt đạo đạt đạo ☆Con đường lớn, ai cũng phải đi, chỉ cái lẽ đương nhiên, ai cũng phải theo.

Cấu tạo: (đạt) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on đường lớn, ai cũng phải đi, chỉ cái lẽ đương nhiên, ai cũng phải theo. đạt đạo đạt đạo ☆Con đường lớn, ai cũng phải đi, chỉ cái lẽ đương nhiên, ai cũng phải theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類遵行、永不變易的道理。《禮記.中庸》:「君臣也,父子也,夫婦也,昆弟也,朋友之交也,五者天下之達道也。」 2.通達其道。唐.杜甫〈遣興〉詩五首之三:「陶潛避俗翁,未必能達道。」

Eng

  • Cihui 達道 dádào n. universal path; the way everyone follows