遷染
thiên nhiễm
Hán Việt: thiên nhiễm · Pinyin: qiān rǎn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓性情为习俗所移; 犹传染。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓性情为习俗所移。 2.犹传染。
Eng
- Cihui 遷染 iānrǎn v. be corrupted by evil surroundings
Hán Việt: thiên nhiễm · Pinyin: qiān rǎn