遷飛
thiên phi
Hán Việt: thiên phi · Pinyin: qiān fēi
Tổng quan
di cư (của chim)
Nghĩa
Việt
- Cihui di cư (của chim)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞向高处。比喻登第; 谓候鸟随季节变化而进行的往返迁徙飞行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.飞向高处。比喻登第。 2.谓候鸟随季节变化而进行的往返迁徙飞行。
Eng
- CC-CEDICT to migrate (of birds)
- Cihui to migrate (of birds)