迂拙
vu chuyết
Hán Việt: vu chuyết · Pinyin: yū zhuō
Tổng quan
ngốc nghếch | không thực tế
Nghĩa
Việt
- Cihui ngốc nghếch | không thực tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迂闊笨拙。唐.白居易〈晚歸香山寺因詠所懷〉詩:「吾道本迂拙,世途多險艱。」《老殘遊記》第一回:「其先他的父親原也是個三四品的官,因性情迂拙,不會要錢,所以做了二十年實缺,回家仍是賣了袍褂做的盤川。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迂阔笨拙。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迂阔笨拙。
Eng
- CC-CEDICT stupid|impractical
- Cihui stupid; impractical
ja
- JMdict poor and careless way of living|I|me|my humble self