迂
vu
Hán Việt: vu · Pinyin: yū
Tổng quan
suy nghĩ máy móc giáo điều dài dòng quanh co
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yū |
|---|---|
| Hán Việt | vu |
| Quảng Đông | heoi1 |
| Mân Nam | u1 |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyo |
| Baxter-Sagart | qʷ(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷ(r)a |
| Phản thiết | 羽俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xa. Con đường không được thẳng suốt gọi là {vu}. Vì thế nên làm việc không đúng lẽ phải gọi là {vu khoát} [迂闊] hay {vu viễn} [迂遠], v.v. Đường xa. {Vu cửu} [迂乆] hồi lâu, lúc lâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.曲折。如:「迂迴」。宋.王令〈餓者行〉:「雨雪不止泥路迂,馬倒伏地人下扶。」 2.言行誇誕、不切實際。如:「迂腐」、「迂闊」。《國語.周語下》:「郤犫見,其語迂。」 [動] 繞道。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一○上.滇遊日記十二》:「騎夫以家在蕎甸,故強余迂此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迂〈形〉 (形声。从辵,于声。本义曲折,绕远) 同本义 迂,僻也。--《说文》。按,僻远也。 迂乃心。--《书·盘庚》。传僻也。” 子之迂也。--《论语》。皇疏远也。” 彼岂乐为迂阔哉。--班固《答宾戏》 寡人以为迂言也。”--《吕氏春秋·先已》 却霍见其语迂。--《国语·周语》。注迂回加诬于人。” 迂,曲也。--《后汉书·蔡邕传》注 惩山北之塞,出入之迂也。--《列子·汤问》 又如迂直(虽迂曲却是最直接有利的);迂折(迂回曲折);迂弘(深远宏大);迂邈(遥远);迂路(绕路);迂深 迂yū ⒈曲折,绕远~曲。~回。 ⒉陈旧,不合时宜~腐。~论。~时。
Eng
- CC-CEDICT literal-minded|pedantic|doctrinaire|longwinded|circuitous
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】羽俱切【集韻】【韻會】雲俱切,𠀤音于。【玉篇】遠也。【史記·孟軻傳】迂遠而闊于事情。【後漢·王暢傳】其言若迂,其效甚近。 又曲也。【書·盤庚】恐人倚乃身,迂乃心。【註】恐浮言之人迂汝心,使邪僻也。【管子·君臣篇】民迂則流之,民大流則迂之。【註】迂,曲不行,則通之使行。流,蕩不返,則屈之使止也。 又迂久,良久也。【後漢·劉寬傳】迂久大醉而還。 又【說文】避也。 又【玉篇】廣大也。 又【唐韻】憶俱切,音紆。義同。本作迃。通作于。 考證:〔【後漢·王龔傳】其言甚迂,其效甚近。〕 謹照原文龔改暢。甚迂改若迂。〔【管子·君臣篇】民迂則流之,民大流則迂之。〕 謹照原文大流改流通。
Thuyết Văn
避也。 从辵。于聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
迂曲回避。其義一也。 憶俱切。五部。
【迂】 (vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 于 (vu) Phiên thiết: Ức câu thiết Thượng tự: 憶 (ức) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ô' Suy luận: ô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tị (Lánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 迃 · 𨑛 · 込 · 迃 · 遇