迂見

yū jiàn vu kiến

Hán Việt: vu kiến · Pinyin: yū jiàn

Tổng quan

ý kiến ngớ ngẩn | quan điểm bảo thủ và không thực tế

Cấu tạo: (vu) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý kiến ngớ ngẩn | quan điểm bảo thủ và không thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拙陋不切實際的見解。如:「仔細想想,他的看法有相當道理,不必立刻視為迂見。」亦當謙辭用。如:「這是本人的一點迂見,大家聽聽就算了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迂拙不切事理的见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迂拙不切事理的见解。

Eng

  • CC-CEDICT absurd opinion|pedantic and unrealistic view
  • Cihui absurd opinion; pedantic and unrealistic view