迅即
tấn tức
Hán Việt: tấn tức · Pinyin: xùn jí
Tổng quan
ngay lập tức | nhanh chóng | nhanh
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức | nhanh chóng | nhanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立刻、馬上。如:「傷者在被救出火場後,迅即送往醫院急救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立即:~处理|~出发。
Eng
- CC-CEDICT immediately|promptly|quickly
- Cihui immediately; promptly; quickly