xùn tấn

Hán Việt: tấn · Pinyin: xùn

Tổng quan

nhanh chóng nhanh

迅㨗 · 迅即 · 迅快 · 迅急 · 迅捷 · 迅流 · 迅猛 · 迅疾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn
Hán Việttấn
Quảng Đôngseon3
Mân Namsìn
Nhật BảnHAYAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsinh
Phản thiết私閏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhanh chóng. Đi lại vùn vụt, người không lường được gọi là {tấn}. Như {tấn lôi bất cập yểm nhĩ} [迅雷不及掩耳] sét đánh không kịp bưng tai.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 快速的。如:「迅風」、「迅速」。《論語.鄉黨》:「有盛饌必變色而作,迅雷風烈必變。」 [副] 快速的。如:「迅駛」。《漢書.卷二九.溝洫志》:「河湯湯兮激潺湲,北渡回兮迅流難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅〈形〉 迅,疾也。--《说文》。按,疾走也。 狼绝有力迅。--《尔雅》 藨者若鹿迅走。--《周书·王会》 迅雷风烈。--《论语》 年往迅劲矢。--陆机《长歌行》 若疾霆转雷而激迅风也。--张衡《东京赋》 候鸣鸡以进帆,趋乱流以争迅。--唐·高适《东征赋》 迅雷甚雨。--《广东军务记》 迅不可捉。--《聊斋志异·促织》 又如迅指(巡指间。弹指间);迅羽(形容快飞的鸟);迅走(走得很快) 迅xùn快~速。~猛。~雷不及掩耳。~电不及瞑目。

Eng

  • CC-CEDICT rapid|fast

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】息進切【集韻】【韻會】【正韻】思晉切,𠀤音信。【說文】疾也。【楚辭·九章】羌迅高而難當。又【爾雅·釋獸】狼,其子獥,絕有力,迅。【註】狼子絕有力者曰迅。【疏】迅,疾也。 又【廣韻】私閏切【集韻】須閏切,𠀤音浚。義同。

Thuyết Văn

疾也。 从辵。卂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。迅疾曡韵。 息進切。十二部。

【迅】 (tấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 卂 (tín) Phiên thiết: Tức tiến thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 進 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨑙 · 𨑷