迅疾

xùn jí tấn tật

Hán Việt: tấn tật · Pinyin: xùn jí

Tổng quan

nhanh chóng | nhanh lẹ au lẹ. tấn tật tấn tật ☆Mau lẹ.

Cấu tạo: (tấn) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh chóng | nhanh lẹ au lẹ. tấn tật tấn tật ☆Mau lẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速快捷。《詩經.邶風.二子》「二子乘舟,汎汎其景」句下漢.鄭玄.箋:「汎汎然,迅疾而不礙也。」漢.王充《論衡.雷虛》:「盛夏之時,雷電迅疾,擊折樹木,壞敗室屋,時犯殺人。」也作「迅捷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容速度非常快迅疾赶往现场。

Eng

  • CC-CEDICT rapid|swift
  • Cihui rapid; swift