迅雷

xùn léi tấn lôi

Hán Việt: tấn lôi · Pinyin: xùn léi

Tổng quan

sấm sét ũng viết là Tấn lôi 訊雷, như 訊雷. tấn lôi tấn lôi ☆Cũng viết là Tấn lôi 訊雷, như 訊雷.

Cấu tạo: (tấn) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sấm sét ũng viết là Tấn lôi 訊雷, như 訊雷. tấn lôi tấn lôi ☆Cũng viết là Tấn lôi 訊雷, như 訊雷.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突發而快速的雷聲。《論語.鄉黨》:「迅雷風烈必變。」《文選.陸機.贈尚書郎顧彥先詩二首之二》:「迅雷中宵激,驚電光夜舒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹疾雷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹疾雷。

Eng

  • CC-CEDICT thunderbolt
  • Cihui thunderbolt

ja

  • JMdict sudden peal of thunder|thunderclap