过世
quá thế
Hán Việt: quá thế · Pinyin: guò shì
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ THẾ mất; tạ thế; qua đời
去世。
1.死去。《文明小史》第四一回:「被他參的那位軍機大臣也過世了,朝內沒了他的對頭。」 2.超越世人。《莊子.盜跖》:「今夫此人以為與己同時而生,同鄉而處者,以為夫絕俗過世之士焉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 qua đời
- Google Alex v6 vượt thế tục
- VietPhrases tạ thế; qua đời
- Tần suất từ qua thế/quá thế: mất/tạ thế/qua đời; tạ thế; qua đời
- Biên soạn 過世 uòshì v.o. die; pass away
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死去。《文明小史》第四一回:「被他參的那位軍機大臣也過世了,朝內沒了他的對頭。」 2.超越世人。《莊子.盜跖》:「今夫此人以為與己同時而生,同鄉而處者,以為夫絕俗過世之士焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 去世。
Eng
- Cihui to die; to pass away
- Tần suất từ 過世 uòshì v.o. die; pass away
Đức
- Handedict sterben, versterben