過世
quá thế
Hán Việt: quá thế · Pinyin: guò shì
Tổng quan
chết | qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | qua đời
- Cihui quá thế quá thế ☆Qua đời. Chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死去。《文明小史》第四一回:「被他參的那位軍機大臣也過世了,朝內沒了他的對頭。」 2.超越世人。《莊子.盜跖》:「今夫此人以為與己同時而生,同鄉而處者,以為夫絕俗過世之士焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 去世。
Eng
- CC-CEDICT to die|to pass away
- Cihui to die; to pass away