過事

guò shì quá sự

Hán Việt: quá sự · Pinyin: guò shì

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (sự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过错;错事; 谓事情办完; 过分地做某种活动; 方言。办婚事; 过问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过错;错事。 2.谓事情办完。 3.过分地做某种活动。 4.方言。办婚事。 5.过问。