过于

guò yúquá vu

Hán Việt: quá vu · Pinyin: guò yú

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ Ô quá; lắm; quá chừng; quá đáng (phó từ biểu thị sự thái quá). 過於勞累 quá mệt mỏi 過於著急 quá nôn nóng; quá vội vàng 過於樂觀 quá lạc quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示程度或数量过分; 太~劳累丨~着急丨~乐观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太、很。《紅樓夢》第六四回:「又恐他過於傷感,無人勸止。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 過於 uòyú* v.p. too; excessively

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太、很。《紅樓夢》第六四回:「又恐他過於傷感,無人勸止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示程度或数量过分; 太~劳累丨~着急丨~乐观。

Eng

  • Cihui too much; excessively
  • Tần suất từ 過於 uòyú* v.p. too; excessively , Tā ∼ zìxìn. He's over-confident. ◆v. exceed

Đức

  • Handedict übermäßig (Adj), überaus, zu sehr, allzu

other

  • Nguồn khác Hơn. Nhiều hơn
  • Nguồn khác Vượt mức thường

Từ liên quan

Gần nghĩa

过于挑剔 · 过于细心 · 过于细腻 · 于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是