過付

guò fù quá phó

Hán Việt: quá phó · Pinyin: guò fù

Tổng quan

giao nhận: giao dịch

Cấu tạo: (quá) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao nhận: giao dịch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方交易,由中人经手交付钱或货物。

Eng

  • Cihui 過付 uòfù v. pay through a go-between in a business transaction