过付
quá phó
Hán Việt: quá phó · Pinyin: guò fù
Tổng quan
giao dịch
双方交易,由中人经手交付钱或货物。
雙方交易時,由中間人經手往來錢貨。《紅樓夢》第六八回:「你只告我來往過付,一應調唆二爺做的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giao nhận: giao dịch
- Tần suất từ giao dịch
- Biên soạn 過付 uòfù v. pay through a go-between in a business transaction
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方交易,由中人经手交付钱或货物。
Eng
- Cihui 過付 uòfù v. pay through a go-between in a business transaction
- Tần suất từ 過付 uòfù v. pay through a go-between in a business transaction