过关

guò guānquá quan

Hán Việt: quá quan · Pinyin: guò guān

Tổng quan

vượt qua rào cản , vượt qua (thử thách) , đậu (bài kiểm tra) , đạt (tiêu chuẩn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

通过关口,多比喻经审核,达到要求而获得通过或认可:过技术关, 蒙混~, 产品质量不达标就过不了关。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通過關隘。如:「我們的船馬上就要過關了。」《三國演義》第二七回:「關公曰:『汝不容我過關乎?』秀曰:『汝要過去,留下老小為質。』」 2.比喻通過考驗。如:「困難重重,恐怕很難過關。」《負曝閑談》第三○回:「江家兄弟十分無奈,每人乾了一小杯,作為過關。」 3.比喻及格、合格。如:「你的口試過關了。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vượt qua kiểm tra; qua được; qua cửa ải; trót lọt
  • Biên soạn 過關 uòguān* v.o. 1. pass a barrier; go through an ordeal 2. pass a test; reach a standard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通過關隘。如:「我們的船馬上就要過關了。」《三國演義》第二七回:「關公曰:『汝不容我過關乎?』秀曰:『汝要過去,留下老小為質。』」 2.比喻通過考驗。如:「困難重重,恐怕很難過關。」《負曝閑談》第三○回:「江家兄弟十分無奈,每人乾了一小杯,作為過關。」 3.比喻及格、合格。如:「你的口試過關了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过关口,多比喻经审核,达到要求而获得通过或认可:过技术关, 蒙混~, 产品质量不达标就过不了关。

Eng

  • Cihui to cross a barrier; to get through (an ordeal); to pass (a test); to reach (a standard)
  • Tần suất từ 過關 uòguān* v.o. 1. pass a barrier; go through an ordeal 2. pass a test; reach a standard

Đức

  • Handedict eine Schwierigkeit meistern, einen Standard erreichen

other

  • Nguồn khác Đi qua cửa ải
  • Nguồn khác »Quá quan này khúc Chiêu Quân, nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia«

Từ liên quan

Gần nghĩa

过关斩将 · 关上 · 关东 · 关严 · 关中 · 关乎 · 关书 · 关了