過關

guò guān quá quan

Hán Việt: quá quan · Pinyin: guò guān

Tổng quan

vượt qua rào cản | vượt qua (thử thách) | đậu (bài kiểm tra) | đạt (tiêu chuẩn)

Cấu tạo: (quá) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua rào cản | vượt qua (thử thách) | đậu (bài kiểm tra) | đạt (tiêu chuẩn)
  • Cihui quá quan quá quan ☆Đi qua cửa ải. Đoạn trường tân thanh có câu: »Quá quan này khúc Chiêu Quân, nửa phần luyến chúa nửa phần tư gia«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通過關隘。如:「我們的船馬上就要過關了。」《三國演義》第二七回:「關公曰:『汝不容我過關乎?』秀曰:『汝要過去,留下老小為質。』」 2.比喻通過考驗。如:「困難重重,恐怕很難過關。」《負曝閑談》第三○回:「江家兄弟十分無奈,每人乾了一小杯,作為過關。」 3.比喻及格、合格。如:「你的口試過關了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过关口,多比喻经审核,达到要求而获得通过或认可:过技术关|蒙混~|产品质量不达标就过不了关。

Eng

  • CC-CEDICT to cross a barrier|to get through (an ordeal)|to pass (a test)|to reach (a standard)
  • Cihui to cross a barrier; to get through (an ordeal); to pass (a test); to reach (a standard)