过冬
quá đông
Hán Việt: quá đông · Pinyin: guò dōng
Tổng quan
Hán Việt: QUA, QUÁ ĐÔNG qua mùa đông; sống qua mùa đông; trú đông. 這件薄棉襖能過得了冬嗎? cái áo bông mỏng này có thể chịu nổi mùa đông không? 大雁每年都來這兒過冬. loài nhạn mỗi năm đều đến đây trú đông
度过冬天:穿件薄毛衣过得了冬吗?, 大雁每年都来这儿~。
度過冬季寒冷的時期。如:「雁子飛到南方過冬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua mùa đông
- Tần suất từ qua đông/quá đông: qua mùa đông/sống qua mùa đông/trú đông; ngủ đông (động vật), nghỉ đông ở vùng ấm áp (người), không hoạt động, không làm gì, nằm lì sự ngủ đông (động vật), sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người), sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì ở qua mùa dông, qua đông mùa đông, (th ca) năm, tuổi, (th ca) lúc tuổi già, (thuộc) mùa đông, trú đông, tránh rét, qua đông (cây cỏ...), đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét; sống qua mùa đông; trú đông
- Biên soạn 過冬 uòdōng* v.o. pass the winter; winter
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度過冬季寒冷的時期。如:「雁子飛到南方過冬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 度过冬天:穿件薄毛衣过得了冬吗?, 大雁每年都来这儿~。
Eng
- Cihui to get through the winter
- Tần suất từ 過冬 uòdōng* v.o. pass the winter; winter , Zhèxiē huā yī ∼ jiù sǐ. These flowers die during winter
Đức
- Handedict über den Winter kommen, überwintern