過半
quá bán
Hán Việt: quá bán · Pinyin: guò bàn
Tổng quan
hơn năm mươi phần trăm | nhiều hơn một nửa
Nghĩa
Việt
- Cihui hơn năm mươi phần trăm | nhiều hơn một nửa
- Cihui quá bán quá bán ☆Hơn nửa. Trên một nửa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超過全數或全部的一半。《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「居歲餘,賓客門下舍人稍稍引去者過半。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过总数的一半:时间~,任务~。
Eng
- CC-CEDICT over fifty percent|more than half
- Cihui over fifty percent; more than half
ja
- JMdict the greater part