过堂

guò tángquá đường

Hán Việt: quá đường · Pinyin: guò táng

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ ĐƯỜNG ra toà; ra hầu toà (thời xưa bị cáo đến công đường chịu thẩm vấn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指诉讼当事人到公堂上受审问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.犯人到公堂上受審。《紅樓夢》第九七回:「哥哥的事上司已經准了誤殺,一過堂就要題本了,叫咱們預備贖罪的銀子。」 2.佛教用語。僧眾一起在齋堂用午餐。

Cấu tạo: 過 (quá) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ra hầu toà
  • Biên soạn 過堂 uòtáng v.o. 1. stand trial in court 2. <trad.> call on a prime minister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.犯人到公堂上受審。《紅樓夢》第九七回:「哥哥的事上司已經准了誤殺,一過堂就要題本了,叫咱們預備贖罪的銀子。」 2.佛教用語。僧眾一起在齋堂用午餐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指诉讼当事人到公堂上受审问。

Eng

  • Cihui 過堂 uòtáng v.o. 1. stand trial in court 2. <trad.> call on a prime minister
  • Tần suất từ 過堂 uòtáng v.o. 1. stand trial in court 2. <trad.> call on a prime minister

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Thượng đường, Phó đường
  • Nguồn khác Nơi tăng chúng đến thọ thực hoặc cho rằng tăng chúng vào trai đường thọ thực mà không khởi tâm tham trước, nên gọi là Quá đường
  • Nguồn khác Phần nói về vị Tống bát trong TLBDTQ q
  • Nguồn khác 6 ghi: 維那從前門而出,首座、都寺挂鉢過堂。 Duy-na từ cửa trước đi ra, Thủ tọa, Đô tự mang bát quá đường

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

审问