過境
quá cảnh
Hán Việt: quá cảnh · Pinyin: guò jìng
Tổng quan
đi qua lãnh thổ của một quốc gia | quá cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui đi qua lãnh thổ của một quốc gia | quá cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過一國國境而至他國,稱為「過境」。如:「老王從美國返回新加坡時,曾過境桃園國際機場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过国境或地区管界~税丨台风~。
Eng
- CC-CEDICT to pass through a country's territory|transit
- Cihui to pass through a country's territory; transit