過頭

guò tóu quá đầu

Hán Việt: quá đầu · Pinyin: guò tóu

Tổng quan

làm quá mức | vượt quá giới hạn | quá mức | trên đầu | quá cao

Cấu tạo: (quá) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm quá mức | vượt quá giới hạn | quá mức | trên đầu | quá cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超過標準或限度之外。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「萬一敗露,已是享用過頭,便喫刀喫剮,亦所甘心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);超过限度;过分:不说~话,不做~事|他对自己的估计有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to overdo it|to overstep the limit|excessively|above one's head|overhead
  • Cihui to overdo it; to overstep the limit; excessively; above one's head; overhead