過獎
quá tưởng
Hán Việt: quá tưởng · Pinyin: guò jiǎng
Tổng quan
khen quá lời | tâng bốc
Nghĩa
Việt
- Cihui khen quá lời | tâng bốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過分誇獎。常用作自謙之辭。《儒林外史》第一二回:「蒙老先生同馮琢翁過獎,抱愧實多。」也作「過譽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,过分地表扬或夸奖(用于对方赞扬自己时):您~了,我不过做了该做的事。
Eng
- CC-CEDICT to overpraise|to flatter
- Cihui to over-praise; to flatter