過客

guò kè quá khách

Hán Việt: quá khách · Pinyin: guò kè

Tổng quan

lữ khách thoảng qua | khách qua đường | người tạm trú

Cấu tạo: (quá) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lữ khách thoảng qua | khách qua đường | người tạm trú
  • Cihui quá khách quá khách ☆Người qua đường. Người đi đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路過的客人、旅人。《史記.卷七七.魏公子傳》:「然嬴欲就公子之名,故久立公子車騎市中,過客以觀公子,公子愈恭。」 2.短暫停留的旅人,含有短促漂泊、渺小的意味。唐.李白〈春夜宴從弟桃園序〉:「夫天地者,萬物之逆旅。光陰者,百代之過客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过路的客人;旅客。

Eng

  • CC-CEDICT passing traveler|transient guest|sojourner
  • Cihui passing traveler; transient guest; sojourner

ja

  • JMdict traveller (passing through)|traveler