過庭

guò tíng quá đình

Hán Việt: quá đình · Pinyin: guò tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.季氏》"鲤趋而过庭,曰'学《诗》乎?'对曰'未也。''不学《诗》,无以言。'鲤退而学《诗》。他日又独立,鲤趋而过庭,曰'学《礼》乎?'对曰'未也。''不学《礼》,无以立。'鲤退而学《礼》。"后因以"过庭"指承受父训或径指父训; 以喻长辈的教训。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.季氏》"鲤趋而过庭,曰'学《诗》乎?'对曰'未也。''不学《诗》,无以言。'鲤退而学《诗》。他日又独立,鲤趋而过庭,曰'学《礼》乎?'对曰'未也。''不学《礼》,无以立。'鲤退而学《礼》。"后因以"过庭"指承受父训或径指父训。 2.以喻长辈的教训。

Eng

  • Cihui 過庭 uòtíng v.o. 1. visit one's father 2. appear before a tribunal