過慣

guò guàn quá quán

Hán Việt: quá quán · Pinyin: guò guàn

Tổng quan

quen với (một lối sống nhất định, v.v.)

Cấu tạo: (quá) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen với (một lối sống nhất định, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to be accustomed to (a certain lifestyle etc)
  • Cihui to be accustomed to (a certain lifestyle etc)