過戶

guò hù quá hộ

Hán Việt: quá hộ · Pinyin: guò hù

Tổng quan

chuyển quyền sở hữu (phương tiện, chứng khoán, v.v.) | chuyển nhượng bất động sản

Cấu tạo: (quá) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển quyền sở hữu (phương tiện, chứng khoán, v.v.) | chuyển nhượng bất động sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當房屋、車輛及記名有價證券等動產或不動產所有權移轉時,至相關機構辦理更換物主姓名的手續,稱為「過戶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房产、车辆、记名有价证券等在买卖、继承或赠与时,依照法定手续更换所有者姓名:房子已经过完了户。

Eng

  • CC-CEDICT to transfer ownership or title (of real estate or a vehicle etc); to register a change of ownership
  • Cihui 過戶 uòhù* v.o. <law> transfer ownership | Nǐ zhè liàng chē ∼ le ma? Have you transferred the ownership of your car?