過房

guò fáng quá phòng

Hán Việt: quá phòng · Pinyin: guò fáng

Tổng quan

nhận làm con nuôi | cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)

Cấu tạo: (quá) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận làm con nuôi | cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
  • Cihui quá phòng quá phòng ☆Qua nhà người khác, chỉ sự làm con nuôi người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己無子而以兄弟、親戚或他人之子為後嗣。《三國演義》第五回:「操父曹嵩原是夏侯氏之子,過房與曹家,因此是同族。」也作「過繼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过继。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt|to give for adoption (usually to a childless relative)
  • Cihui to adopt; to give for adoption (usually to a childless relative)