過手

guò shǒu quá thủ

Hán Việt: quá thủ · Pinyin: guò shǒu

Tổng quan

qua tay: sử dụng

Cấu tạo: (quá) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua tay: sử dụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经手办理(特指钱财):他~的款项,从未出过差错。

Eng

  • Cihui 過手 uòshǒu v.o. take in and give out (money/etc.); handle