过早

guò zǎoquá tảo

Hán Việt: quá tảo · Pinyin: guò zǎo

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ TẢO; sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。指早饭。

Cấu tạo: 過 (quá) + 早 (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá sớm
  • Cihui không đúng lúc
  • Cihui (tiếng địa phương) ăn sáng
  • Cihui bữa sáng
  • Tần suất từ yểu; qua tảo/quá tảo: quá sớm/sớm/non/trước; tính sớm, tính non, tính yểu, tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...); sớm; non; trước
  • Biên soạn 過早 uòzǎo* v.p. premature; untimely ◆adv. prematurely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指早饭。

Eng

  • Cihui premature; untimely; (dialect) to have breakfast; breakfast
  • Tần suất từ premature; untimely; (dialect) to have breakfast; breakfast

Đức

  • Handedict verfrüht, voreilig

Từ liên quan

Gần nghĩa

过早地 · 过早的 · 过早割去 · 过早搏动 · 过早收缩 · 过早起爆 · 早上 · 早世