過來

guò lái quá lai

Hán Việt: quá lai · Pinyin: guò lái

Tổng quan

đến | quản lý | xử lý | có thể chăm sóc được | xem 過來|过来

Cấu tạo: (quá) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến | quản lý | xử lý | có thể chăm sóc được | xem 過來|过来

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由他處到此處。《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「正沒擺佈處,只見一個老兒,搖著一隻船過來。」《紅樓夢》第四二回:「過來,我替你把頭髮攏一攏。」 2.連接在動詞後,表示回到原來的狀態。如:「經過急救,車禍傷患終於醒過來了。」 3.連接在動詞後,表示能力、時間、數量等充分。如:「如果家事忙不過來,可以請個外傭幫忙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从另一个地点向说话人(或叙述的对象)所在地来车来了,赶快~吧!丨那边有只小船~了。

Eng

  • CC-CEDICT to come over|to manage|to handle|to be able to take care of
  • CC-CEDICT see 過來|过来[guo4 lai2]
  • Cihui to come over; to manage; to handle; to be able to take care of