過氣

guò qì quá khí

Hán Việt: quá khí · Pinyin: guò qì

Tổng quan

qua thời hoàng kim | đã qua thời

Cấu tạo: (quá) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua thời hoàng kim | đã qua thời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一個人的名氣,因主、客觀環境的改變,已不如往日。如:「他是一位過氣的電影明星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓传送气息以交配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓传送气息以交配。

Eng

  • CC-CEDICT past one's prime|has-been
  • Cihui past one's prime; has-been