過水

guò shuǐ quá thủy

Hán Việt: quá thủy · Pinyin: guò shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (quá) + (thủy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越过江河; 亵语。指男女交合; 让水通过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.越过江河。 2.亵语。指男女交合。 3.让水通过。

Eng

  • Cihui 過水 uòshuǐ v.o. 1. wipe off water (on a table/etc.) 2. pre-shrink