过激

guò jīquá kích

Hán Việt: quá kích · Pinyin: guò jī

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ KÍCH quá khích. 過激的言論 lời lẽ quá khích 過激的革命詞藻. những lời lẽ cách mạng quá khích

新华 · Tân Hoa Đại lục

过于激烈:~的言论, 行为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過於激烈或急進。如:「報紙不宜有過激的言論。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 激 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ qua kích/quá kích: quá kích/quá khích; quá khích
  • Biên soạn 過激 uòjī s.v. too drastic/radical; extreme

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過於激烈或急進。如:「報紙不宜有過激的言論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过于激烈:~的言论, 行为~。

Eng

  • JMdict extreme (measure, idea, etc.)
  • JMdict radical
  • JMdict violent (language)
  • JMdict strenuous (exercise, work, etc.)
  • JMdict excessive
  • Cihui drastic; extreme; aggressive
  • Tần suất từ 過激 uòjī s.v. too drastic/radical; extreme

Đức

  • Handedict krass

ja

  • JMdict 過激(かげき)

other

  • Nguồn khác Mạnh mẽ quá độ, vượt hẳn mức thường. Đáng lẽ đọc Quá kích

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稳健