過犯
quá phạm
Hán Việt: quá phạm · Pinyin: guò fàn
Tổng quan
tội lỗi trước đây
Nghĩa
Việt
- Cihui tội lỗi trước đây
- Cihui quá phạm quá phạm ☆Đã từng làm điều tội lỗi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過錯、過失。《金瓶梅》第三五回:「昨日俺平安哥接五娘轎子,在路上好不學舌,說哥的過犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹过错。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹过错。
Eng
- CC-CEDICT previous sins
- Cihui previous sins