過電

guò diàn quá điện

Hán Việt: quá điện · Pinyin: guò diàn

Tổng quan

bị điện giật: điện giật

Cấu tạo: (quá) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị điện giật: điện giật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电流通过(身体);触电。

Eng

  • Cihui 過電 uòdiàn v.o. 1. let electricity go through 2. get an electric shock 3. <slang> ⓐbe sexually aroused on touching sb. of the opposite sex ⓑknock the table with one's glass instead of clinking glasses