過硬
quá ngạnh
Hán Việt: quá ngạnh · Pinyin: guò yìng
Tổng quan
nắm vững hoàn hảo cái gì đó | đạt tiêu chuẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui nắm vững hoàn hảo cái gì đó | đạt tiêu chuẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禁得起嚴格的考驗。如:「經過多次的磨難,他早已練就出一身過硬的本領。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禁受得起严格的考验或检验过得硬丨技术~丨~本领。
Eng
- CC-CEDICT to have perfect mastery of sth|to be up to the mark
- Cihui to have perfect mastery of sth; to be up to the mark