過細
quá tế
Hán Việt: quá tế · Pinyin: guò xì
Tổng quan
cực kỳ cẩn thận | tỉ mỉ | quá mức chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ cẩn thận | tỉ mỉ | quá mức chú ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 太過仔細。如:「他往往因慮事過細而犯了優柔寡斷的毛病。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仔细~检查一遍丨要~地做工作。
Eng
- CC-CEDICT extremely careful|meticulous|overattentive
- Cihui extremely careful; meticulous; overattentive