過譽
quá dự
Hán Việt: quá dự · Pinyin: guò yù
Tổng quan
khen ngợi quá mức | Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi quá mức | Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
- Cihui quá dự quá dự ☆Khen ngợi vượt sự thật, quá đáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自謙之詞,指過分稱讚。《三國演義》第五六回:「曹操逐一覽畢,笑曰:『諸公佳作,過譽甚矣。』」也作「過獎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过分称赞(多用做谦辞)您如此~,倒叫我惶恐了丨人们赞赏 称赞他是人民的公仆,并非~。
Eng
- CC-CEDICT to praise too much|I really don't deserve so much praise
- Cihui to praise too much; I really don't deserve so much praise