過話

guò huà quá thoại

Hán Việt: quá thoại · Pinyin: guò huà

Tổng quan

nói chuyện: chuyện trò/chuyện trò với nhau/hội đàm/chuyển lời/nhắn/báo tin/nhắn tin

Cấu tạo: (quá) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện: chuyện trò/chuyện trò với nhau/hội đàm/chuyển lời/nhắn/báo tin/nhắn tin

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);交谈:我们俩不太熟,只见面打个招呼,没有过过话儿;传话:请你替我过个话儿,就说明天我不去找他了。

Eng

  • Cihui 過話 uòhuà v.o. <topo.> 1. exchange words; talk with one another 2. send word; pass on a message