過身

guò shēn quá thân

Hán Việt: quá thân · Pinyin: guò shēn

Tổng quan

chết | qua đời

Cấu tạo: (quá) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết | qua đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過世、逝世。《二十年目睹之怪現狀》第一○回:「自從你祖老太爺過身之後,你母親就跟著你老人家運送靈柩回家鄉去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加在身上; 过世;去世; 经过; 放过;饶恕。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.加在身上。 2.过世;去世。 3.经过。 4.放过;饶恕。

Eng

  • CC-CEDICT to die; to pass away
  • Cihui to die; to pass away