迈上

mài shàngmại thượng

Hán Việt: mại thượng · Pinyin: mài shàng

Tổng quan

đi trên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.超拔; 不同一般。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

走上。如:「因為從小就喜歡些花花草草,長大以後果真邁上了園藝這條路。」

Cấu tạo: 邁 (mại) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Bước lên
  • VietPhrases đi trên
  • Tần suất từ đi trên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.超拔; 不同一般。

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交