mài mại

Hán Việt: mại · Pinyin: mài

Tổng quan

bước mở bước

邁方步 · 朽邁 · 祥邁 · 邁上 · 邁世 · 邁人 · 邁仁 · 邁俗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmài
Hán Việtmại
Quảng Đôngmaai6
Mân Nammāi
Nhật BảnYUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄞˋ
Hán ngữ Trung cổmrad
Baxter-Sagartmˤrat-s
Hán ngữ Thượng cổmˤrat-s
Phản thiết莫懈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi xa. Quá hơn. Như {đăng tam mại ngũ} [登三邁五] hơn cả năm đời Ngũ đế trước. Già. Như {lão mại} [老邁] già cả. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Hữu đại trưởng giả, kì niên suy mại} [有大長者, 其年衰邁] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Có vị đại trưởng giả, tuổi đã già yếu.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mời mời mọc [Eng: invite with warmth, invite with insistence]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.遠行。《詩經.小雅.小宛》:「我日斯邁,而月斯征。」晉.左思〈吳都賦〉:「濆薄沸騰,寂寥長邁。」_x000D_ 2.巡行、巡守。《詩經.周頌.時邁》:「時邁其邦,昊天其子之。」《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.應奉》:「今大駕東邁,巡省許都,拔出險難,其命惟新。」_x000D_ 3.逝、往。《書經.泰誓》:「我心之憂,日月愈邁,若弗云來。」宋.范仲淹〈寄題峴山羊公祠堂〉詩:「堙滅皆無聞,空悲歲月邁。」_x000D_ 4.超過。如:「超古邁今」。《三國志.卷二五.魏書.辛毗楊阜高堂隆傳.高堂隆》:「三王可邁,五帝可越。」元.蒲…

Eng

  • CC-CEDICT to take a step|to stride

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】莫話切【集韻】【韻會】莫敗切【正韻】莫懈切,𠀤音䜕。【說文】遠行也。【詩·王風】行邁靡靡。又【小雅】我日斯邁。 又【正韻】往也。【詩·魯頌】從公于邁。又【小雅】後予邁焉。【註】過也。 又老也。【書·秦誓】日月逾邁。【後漢·皇甫規傳】年齒之不邁。 又天子以時巡行曰邁。【詩·周頌】時邁其邦。 又邁邁,不顧也。【詩·小雅】視我邁邁。 又與勵通,勇往力行之意。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】言臯陶勇往力行,以布其德也。又【說命】予惟克邁乃訓。 又叶力制切,音利。【詩·唐風】日月其邁。叶上逝。【說文】作𨙚。

Thuyết Văn

遠行也。 从辵。萬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋言、毛傳曰。邁、行也。 莫話切。十五部。萬聲在十四部。合音也。

【邁】 (mại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: Mạc thoại thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 話 (thoại) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨙚 · 迈 · 迈 · 迈