邁
mạiNôm mười
Hán Việt: mại · Pinyin: mài · Nôm: mười
Tổng quan
Đi xa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mài |
|---|---|
| Hán Việt | mại |
| Âm Nôm | mời |
| Quảng Đông | maai6 |
| Mân Nam | māi |
| Nhật Bản | YUKU |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrad |
| Baxter-Sagart | mˤrat-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrat-s |
| Phản thiết | 莫懈切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi xa. Quá hơn. Như đăng tam mại ngũ [登三邁五] hơn cả năm đời Ngũ đế trước. Già. Như lão mại [老邁] già cả. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Hữu đại trưởng giả, kì niên suy mại [有大長者, 其年衰邁] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Có vị đại trưởng giả, tuổi đã già yếu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mười mười hai, mười bạ.. [Eng: twelve, thirteen]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mại mại tiến (bước qua) [Eng: to step over, to stride across/over]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quốc âm đằng thảo mười ba phương này
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hai mươi thang hồi dương cấp cứu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mời thầy thục thuốc muốn xin ngăn đừng
- Bảng Tra Chữ Nôm mời mời mọc [Eng: invite with warmth, invite with insistence]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.遠行。《詩經.小雅.小宛》:「我日斯邁,而月斯征。」晉.左思〈吳都賦〉:「濆薄沸騰,寂寥長邁。」_x000D_ 2.巡行、巡守。《詩經.周頌.時邁》:「時邁其邦,昊天其子之。」《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.應奉》:「今大駕東邁,巡省許都,拔出險難,其命惟新。」_x000D_ 3.逝、往。《書經.泰誓》:「我心之憂,日月愈邁,若弗云來。」宋.范仲淹〈寄題峴山羊公祠堂〉詩:「堙滅皆無聞,空悲歲月邁。」_x000D_ 4.超過。如:「超古邁今」。《三國志.卷二五.魏書.辛毗楊阜高堂隆傳.高堂隆》:「三王可邁,五帝可越。」元.蒲道源〈閑居紀事〉詩二首之二:「冠笄年既邁,受幣方交親。」_x000D_ 5.跨。如:「邁過青春」。《兒女英雄傳》第一六回:「順著那房脊,邁步如飛,連三跨五,霎時間不見蹤影。」《文明小史》第一六回:「朝南走到大觀樓底下,認得是爿茶館,遂即邁步登樓。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.衰老。如:「衰邁」、「頹邁」。《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.皇甫規》:「若謂臣年少官輕,不足用者,凡諸敗將,非官爵之不高,年齒之不邁。臣不勝至誠,沒死自陳。」唐.陳子昂〈臨邛縣令封君遺愛碑〉:「我君云邁,誰其嗣之?」唐.吳畦〈唐贈左散騎常侍汝南韓公神道碑〉:「今齒髮云邁,桑榆足悲。」_x000D_ 2.豪放。如:「爽邁」、「雄邁」…
Eng
- CC-CEDICT to take a step, to stride
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】莫話切【集韻】【韻會】莫敗切【正韻】莫懈切,𠀤音䜕。【說文】遠行也。【詩·王風】行邁靡靡。又【小雅】我日斯邁。 又【正韻】往也。【詩·魯頌】從公于邁。又【小雅】後予邁焉。【註】過也。 又老也。【書·秦誓】日月逾邁。【後漢·皇甫規傳】年齒之不邁。 又天子以時巡行曰邁。【詩·周頌】時邁其邦。 又邁邁,不顧也。【詩·小雅】視我邁邁。 又與勵通,勇往力行之意。【書·大禹謨】臯陶邁種德。【註】言臯陶勇往力行,以布其德也。又【說命】予惟克邁乃訓。 又叶力制切,音利。【詩·唐風】日月其邁。叶上逝。【說文】作𨙚。
Thuyết Văn
遠行也。 从辵。萬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言、毛傳曰。邁、行也。 莫話切。十五部。萬聲在十四部。合音也。
【邁】 (mại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: Mạc thoại thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 話 (thoại) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mại (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) hành (Bước đi) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨙚 · 迈 · 迈 · 迈