迍邅
truân chiên
Hán Việt: truân chiên · Pinyin: zhūn zhān
Tổng quan
xem "迍"
1.难行貌。 2.指迟疑不进。 3.处境不利; 困顿。
處境艱險,前進困難。《西遊記》第四三回:「纔脫了魔障,幸得這一路平安,又遇著黑水迍邅!」清.方成培《雷峰塔》第二六齣:「只恨我命犯迍邅。啊呀!遇惡僧。」也作「屯邅」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Gian nan, khó khăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境艱險,前進困難。《西遊記》第四三回:「纔脫了魔障,幸得這一路平安,又遇著黑水迍邅!」清.方成培《雷峰塔》第二六齣:「只恨我命犯迍邅。啊呀!遇惡僧。」也作「屯邅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.难行貌。 2.指迟疑不进。 3.处境不利; 困顿。
Eng
- Cihui (literary) making no progress