迍

zhūntruânNôm truân

Hán Việt: truân · Pinyin: zhūn · Nôm: truân

Tổng quan

Truân chiên [迍邅] vướng vít chật vật không bước lên được

迍邅 · 迍剝 · 迍剥 · 迍厄 · 迍否 · 迍塞 · 迍敗 · 迍殃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhūn
Hán Việttruân
Âm Nômdọn
Quảng Đôngtyun4
Nhật BảnCHUN
Hàn Quốc둔
Chú âmㄓㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtryn
Phản thiết株倫切
Thanh mẫu知
Vận諄
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Truân chiên [迍邅] vướng vít chật vật không bước lên được. Sự đời gấp khúc không được thảnh thơi cũng gọi là truân chiên [迍邅]. Ta thường đọc là truân chuyên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trốn trốn tránh [Eng: to evade]
  • Giản Dị Hán Nôm đốn đốn mạt; khốn đốn [Eng: base; poverty-stricken]
  • Giản Dị Hán Nôm dọn dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn [Eng: to set the table; to put the furniture in order, to clear away]
  • Giản Dị Hán Nôm đon đon đả; đon lúa [Eng: warmly; two handfuls of rice]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đón đưa đón, đón đường [Eng: to meet and see off, to stop (someone) on his way]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng kỳ mật chích gia dồn khá nên
  • Bảng Tra Chữ Nôm truân truân chiên [Eng: topsy-turvy, adverse circumstance]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đôn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dọn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「迍邅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迍zhūn ①迟迟不前。 ②遭遇困难。

Eng

  • CC-CEDICT used in 迍邅[zhun1 zhan1]

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】陟綸切【集韻】【韻會】株倫切,𠀤音屯。【玉篇】迍,邅也。 又【廣韻】徒渾切,音豚。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Khải thư

Dị thể: 𨑞