迎亲
nghênh thân
Hán Việt: nghênh thân · Pinyin: yíng qīn
Tổng quan
đón dâu; rước dâu
1.迎养尊亲。 2.结婚时男家到女家迎接新娘。
婚禮時新郎到女家迎接新娘回來行婚禮。《儒林外史》第六回:「也不必等吹手,吉時已到,且去迎親罷。」也稱為「迎娶」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn go fetch a bride
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮時新郎到女家迎接新娘回來行婚禮。《儒林外史》第六回:「也不必等吹手,吉時已到,且去迎親罷。」也稱為「迎娶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎养尊亲。 2.结婚时男家到女家迎接新娘。
Eng
- Cihui (of the groom's family) to send a bridal sedan chair 花轎; 花轿 to fetch the bride; to send a party to escort the bride to the groom's house
other
- Nguồn khác Như Nghênh hôn 迎婚