迎親
nghênh thân
Hán Việt: nghênh thân · Pinyin: yíng qīn
Tổng quan
(gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu | gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui (gia đình chú rể) gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu | gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
- Cihui nghênh thân nghênh thân ☆Như Nghênh hôn 迎婚.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮時新郎到女家迎接新娘回來行婚禮。《儒林外史》第六回:「也不必等吹手,吉時已到,且去迎親罷。」也稱為「迎娶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎养尊亲; 结婚时男家到女家迎接新娘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迎养尊亲。 2.结婚时男家到女家迎接新娘。
Eng
- CC-CEDICT (of the groom's family) to send a bridal sedan chair 花轎|花轿 to fetch the bride|to send a party to escort the bride to the groom's house
- Cihui (of the groom's family) to send a bridal sedan chair 花轎|花轿 to fetch the bride; to send a party to escort the bride to the groom's house