迎候

yíng hòunghênh hậu

Hán Việt: nghênh hậu · Pinyin: yíng hòu

Tổng quan

chờ đón. Chờ đón tân khách trước cửa nhà khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓先期出迎,等候到来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出而等候迎接。《梁書.卷二六.傅昭傳》:「映以昭年高,不可連夜極樂,乃自往迎候,同乘而歸。」

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 在賓館門口迎候賓客。 Chờ đón tân khách trước cửa nhà khách
  • Tần suất từ nghênh hậu/nghịnh hậu: chờ đón; chờ đón. Chờ đón tân khách trước cửa nhà khách.; chờ đón
  • Biên soạn v. await arrival of; greet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出而等候迎接。《梁書.卷二六.傅昭傳》:「映以昭年高,不可連夜極樂,乃自往迎候,同乘而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓先期出迎,等候到来。

Eng

  • Cihui 迎候 ínghòu* v. await arrival of; greet
  • Tần suất từ v. await arrival of; greet

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温