迎頭

yíng tóu nghênh đầu

Hán Việt: nghênh đầu · Pinyin: yíng tóu

Tổng quan

đối mặt trực tiếp | đối diện | trực tiếp

Cấu tạo: (nghênh) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối mặt trực tiếp | đối diện | trực tiếp
  • Cihui nghênh đầu nghênh đầu ☆Chống chỏi. Cũng như: Đương đầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.迎面、當頭。《紅樓夢》第一五回:「走不多遠,只見迎頭二丫頭懷裡抱著他小兄弟,同著幾個小女孩子說笑而來。」 2.向前。如:「迎頭趕上」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎面,当头; 当先;抢先; 开头,开始。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迎面,当头。 2.当先;抢先。 3.开头,开始。

Eng

  • CC-CEDICT to meet head-on|face-to-face|directly
  • Cihui to meet head-on; face-to-face; directly