迎妝

nghênh trang

Hán Việt: nghênh trang

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式婚禮的前夕,女家送陪嫁之物於男家,男家親友迎於大門外。

Eng

  • Cihui 迎妝 íngzhuāng v.o. receive the dowry (on the eve of the wedding by the bridegroom's family and friends)